TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌐 Website học liệu điện tử – Thư viện Trường Tiểu học An Lâm, An Phú ,TP. Hải Phòng Website học liệu điện tử của Thư viện Tiểu học An Lâm chính là cánh cổng ấy – nơi lưu trữ sách điện tử, bài giảng sinh động, tài liệu đa phương tiện, video tương tác và hàng trăm học liệu khoa học phù hợp với học sinh tiểu học. 💡 Tại đây, học sinh không chỉ đọc – mà còn khám phá, trải nghiệm, kết nối và sáng tạo. Mỗi chuyên mục được thiết kế thông minh, trực quan như một hành trình phiêu lưu tri thức lý thú. 🌟 Đặc biệt, những mục như “Trắc nghiệm nhanh mỗi ngày”, “Sách nói thiếu nhi”, “Kể chuyện cùng AI”... sẽ khiến các em tò mò không muốn rời màn hình! 📬 Truy cập ngay để trải nghiệm học tập hiện đại, khơi dậy niềm đam mê khám phá và rèn luyện tư duy số: 👉 https://tvtieuhocanlamhd.violet.vn/ Thư viện số không chỉ lưu giữ tri thức – mà còn đánh thức trí tuệ!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    💕💕Sách mở rộng tâm hồn và nuôi dưỡng ước mơ.💕Đọc sách là gieo hạt giống tri thức vào tâm trí💕

    Giới thiệu sách tháng 12 - Thư viện Trường Tiểu học An Lâm - An Phú - Nam Sách - Hải Dương

    TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 LỚP 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Phương
    Ngày gửi: 16h:21' 17-11-2024
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 187
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 01
    Bài 1: Số?
    





    

    Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu):
    a) bảy: 7
    - năm:...........
    - tám: ..........
    b) 2: hai
    - 3: ...............
    - 6:................
    Bài 3: Tính
    7
    3
    10
    -1
    + 7
    - 2
    ....
    ....
    ....

    
    
    

    5
    -0
    ...

    Bài 4: Tính
    4 + 2 – 3 =...

    9 + 0 =...

    Bài 5: Số ?
    Hình vẽ sau có .... hình tam giác; Có ... hình vuông
    Bài 6: Số ?

    a)

    3 +... = 9

    b) 8 - ... = 6

    Bài 7: < , >, = ?
    4 + 3 ... 9
    3 + 4 ... 4 + 3
    7 – 4 ...10
    9 – 6 ... 3 + 5
    Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    a)
    =

    9

    =

    9

    b)

    Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:
    Hải có : 6 que tính
    Lan có : 4 que tính
    Có tất cả: ... que tính?

    Bài 10: Số ?
    +3
    6

    +1

    -5

    +4

    ĐÁP ÁN ĐỀ 01
    Bài 1: Số?
    

    
    
    

    3

    8

    





    6

    0

    Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu):
    a) bảy: 7
    - năm:....5.......
    - tám: ..8........
    b) 2: hai
    - 3: .......ba........
    - 6:.........sáu.......
    Bài 3: Tính
    7
    3
    10
    -1
    + 7
    - 2
    ..6..
    10...
    8...

    5
    -0
    ..5.

    Bài 4: Tính
    4 + 2 – 3 =.3..

    9 + 0 =..9.

    Bài 5: Số ?
    Hình vẽ sau có ...4. hình tam giác; Có ..3. hình vuông
    Bài 6: Số ?

    a)

    3 +.6. = 9

    b) 8 - .2. = 6

    Bài 7: < , >, = ?
    4 + 3 .<.. 9
    7 – 4 .<..10

    3 + 4 ..=. 4 + 3
    9 – 6 .<.. 3 + 5

    Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    a)
    2

    +

    7

    =

    9

    10

    -

    1

    =

    9

    b)

    Bài 9 : Viết phép tính thích hợp:
    Hải có : 6 que tính
    Lan có : 4 que tính
    Có tất cả: ... que tính?
    6
    Bài 10: Số ?

    +

    4

    =

    10

    +3

    6

    +1

    9

    -5

    10

    +4

    5

    9

    ĐỀ 02
    Bài 1 (1 điểm): Số?

    ………..

    000

    00
    000

    000
    0000

    …………..

    …………..

    …………..

    Bài 2 (1 điểm): Viết số?

    1

    3

    5

    9

    7

    Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
    1) 4 + 4 + 2 = ……….

    2) 10 - 5 – 0 = ………..

    A. 8
    B. 9
    C. 10
    Bài 4 (2 điểm): Tính?
    +

    A. 5
    B. 6
    C. 7
    5
    5

    ……..

    Bài 5 (1 điểm): Số?
    ... + 2 = 5
    A. 2
    B. 3
    C. 4

    4
    3

    +



    Hình bên có:
    a. Có …………..hình tam giác.



    ........ .

    …….
    ..
    …..

    6 + ... = 6

    …….
    ………..
    .
    …………….
    .. . . .

    Bài 6 (1 điểm): Điền số?

    10
    6

    A. 0
    B. 1
    C. 2

    8
    4
    .…….

    b. Có …………..hình vuông.
    Bài 7 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp?

    Bài 8 (1 điểm):
    <
    >
    =

    ?

    4+5

    7

    10

    6+4

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02
    1) 0; 3 ; 5; 7
    2)....; 2;....;4;...;6;...;8;...
    3) 1) C
    2) A
    4) 5+5 = 10
    4+3 = 7
    10 – 6 = 4
    5) 3 + 2 = 5. B
    6+0=6A
    6) có 2 hình tam giác, 1 hình vuông
    7) 5 + 4 = 9
    8) 4 + 5 > 7
    10 = 6 + 4

    8–4=4

    ĐỀ 03
    A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 4, 9, 6, 0
    B. 0, 4, 6, 9
    C. 9, 6, 4, 0
    Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?
    A. 6
    B. 4
    C. 2
    Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là?
    A. Đoạn thẳng CD
    B. Đoạn thẳng MN
    C. Đoạn thẳng AB

    D. 5
    A•
    C•
    M •

    •B
    •D
    •N

    Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác?

    A. 1 hình tam giác
    B. 2 hình tam giác
    C. 3 hình tam giác
    Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

    A. 6

    B. 5

    C. 8

    D. 4

    B. Phần tự luận (5 điểm)
    Câu 6: Tính
    a)
    3
    +
    2

    6

    8 - 4 =

    1

    Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    Câu 8: Hình vẽ bên có:

    b)

    5 + 5 =

    - Có ............hình tam giác
    - Có ............hình vuông
    ĐÁP ÁN ĐỀ 03
    A.TRẮC NGHIỆM
    1.B
    2.A
    3.C
    4.B
    5.B
    B.TỰ LUẬN
    6) a) 3+2=5
    6 – 1 =5
    b) 8 – 4 = 4 ; 5+5 =10
    7) 5+ 2 =7
    8) có 2 tam giác, 2 hình vuông
    ĐỀ 04
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:
    A. 1

    B. 0

    C. 5

    D. 6

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:
    A. 6

    B. 8

    C.7

    D. 9

    Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
    A. 6

    B. 7

    C. 8

    D. 5

    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + …
    A. 3

    B. 5

    C. 2

    D. 6

    Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    Câu 7.
    Có: 8 quả chanh

    A. 5

    B. 6

    C. 4

    D. 3

    Ăn: 2 quả chanh
    Còn lại : …quả chanh?

    Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
    A. 6

    B. 5

    C. 8

    D.7

    II. Phần tự luận (5 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
    +

    2

    +

    3

    4
    0

    +

    2

    +

    5

    5
    4

    +

    0
    5

    Bài 2: (1 điểm) Tính:
    6 + 1 + 1= …

    5 + 2 + 1= …

    10 – 3 + 3 =…

    Bài 3: (1 điểm)

    >
    <
    =

    ?

    2 + 3 ….5

    2 + 2….1 + 2

    1 + 4 ….4 + 1

    2 + 2…..5

    2 + 1….1 + 2

    5 + 0…..2 + 3

    Bài 4: (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    Bài 5: (0,5 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04
    5.A 6.C 7.B 8.B 9.B

    1.B 2.D 3.C 4.C
    II. TỰ LUẬN
    1) 2+3=5 4+0=4
    2+5=7
    5+4=9
    0+5=5
    2) Tính: 6+1+1=8
    5+2+1=8 10 – 3 + 3=10
    3)
    2+3=5
    2+2 > 1+2 1+4 = 4+1
    2+2<5
    2+1 = 1+2 5+0 = 2+3
    4) 8+2 =10
    5) có 6 hình tam giác, 2 hình vuông

    ĐỀ 05
    ĐỀ BÀI
    Bài 1: Tính:
    2
    +
    3

    +

    4

    +

    0

    1
    2

    +

    3

    +

    2

    1

    +

    4

    0
    5

    Bài 2: Tính:
    1 + 2 + 1=

    3 + 1 + 1=

    2+0+1=

    Bài 3:
    >
    <
    =
    Bài 4:

    2 + 3 ….5
    2 + 2…..5

    ?

    Số

    2 + 2….1 + 2
    2 + 1….1 + 2

    1 + …. = 1
    …+ 3 = 3

    1 + 4 ….4 + 1
    5 + 0…..2 + 3

    1 + …. = 2
    2 + …. = 2

    Bài 5: Viết phép tính thích hợp

    a.

    1).
    2).
    3).

    2+3=5
    1+2+1=4
    2+3=5
    2+2<5
    4)
    1+0=1
    5) a) 3+1=4

    b.

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
    4+0=4
    1+2=3
    3+2=5
    3+1+1=5 2+0+1=3
    2+2 > 1+2 1+4=4+1
    2+1=1+2 5+0=2+3
    1+1=2
    0+3=3
    2+0=2
    2+3=5

    1+4=5

    0+5=5

    ĐỀ 06
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a/
    0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
    b/
    10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
    Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
    a/
    4 + 5 = ……..
    10 – 3 =………
    b/
    7
    10

    4 + 3+ 2 =……..
    8 – 6 – 0 = …….
    8

    6

    +

    -

    +

    -

    1
    …….

    5
    …….

    2
    …….

    4
    …….

    Bài 3: Số (1 điểm)
    3+

    =8

    ; 9 -

    = 6

    Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
    năm
    hai
    ………

    ………

    ;

    ba
    …….

    +4 =8

    ; 7 -

    ……..
    7

    =5

    ………
    6

    Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
    a/ 5 + 4  9

    6 5

    b/ 8 - 3  3 +5

    7–23+3

    Bài 6: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có………hình tam giác
    - Có………hình vuông
    Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
    a. Có
    : 9 quả bóng.
    Cho
    : 3 quả bóng.
    Còn lại : …quả bóng?
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

    =

    9

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
    1). a) 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
    b) ...;...;8;7;...;5;...3;...1;....
    2) a) 4+5=9
    4+3+2=9
    10 – 3 =7 8 – 6 – 0 =2
    b) 7+1= 8
    10 – 5 = 5 8+2 = 10
    6–4=2
    3). 3+5=8
    9 – 3 =6
    4+4 = 8
    7 – 2 =5
    4). Năm: 5 hai: 2
    ba: 3
    7: bảy
    6: sáu
    5) .a) 5+4=9
    6>5
    b) 8 – 3 < 3+5
    7 – 2 < 3+3
    6) có 2 hình tam giác , 2 hình vuông
    7) a) 9 – 3 = 6
    b) 10 – 1 = 9
    ĐỀ 07
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học : 2010 - 2011
    MÔN TOÁN Lớp 1
    1/Tính:
    6

    5

    +

    7

    3

    9

    +
    1

    2

    6
    (1đ)

    2/ Tính: 6 + 2 =
    7-3 =
    3/ Số?
    a/

    9-5 =
    10 + 0 =

    + 2

    4+3-6 =
    3-2+8 =

    (1,5đ)

    -5

    8
    -4

    b/

    +7

    (1đ)

    6
    4/Điền dấu đúng: > < = ?
    9

    6+2

    7

    8-2

    5+3

    3+5
    (3đ)

    4

    8-5

    6

    7+1

    5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
    Có:
    10 cây bút

    9-2

    8+1

    Cho:
    3 cây bút
    Còn: ........cây bút

    6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    (1đ)
    Có : ..........................hình tam giác

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 07
    1). 6+3 = 9
    5–1=4
    7+2 = 9
    9–6=3
    2) 6 + 2 =8
    9 – 5 =4
    4+3 – 6 =1
    7 – 3 =4
    10 + 0=10
    3–2+8=9
    3) a) 8+2 =10 – 5 = 5
    b) 6 – 4 = 2 + 7 =9
    4) 9 > 6+2
    7>8–2
    5 +3 = 3+5
    4>8–5
    6 < 7+1
    9 – 2 < 8+1
    5) 10 – 3 = 7
    6) có 3 hình tam giác

    ĐỀ 08
    Bài kiểm tra học kỳ 1×
    Bài 1: (1 điểm)
    a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 2: (3 điểm) Tính:
    a)
    6
    5
    10
    7
    + 3
    + 4
    – 3
    – 7
    .....

    .....

    .....

    .....

    b)
    6 + 2 = ........

    6 + 2 + 2 = ........
    10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

    10 + 0 = . . . . . . . .
    8 – 3 = ........

    4 + 3 – 2 = ........

    5 – 2 = ........

    9 – 4 + 5 = ........

    Bài 3: (2 điểm)
    4 + . . . = 10

    S ?

    ...+

    9= 5+...

    3= 5

    8=

    7–...= 3
    ...–

    ...+

    6

    10 = 10 + . . .

    5= 0

    10 =

    ...+

    7

    Bài 4: (1 điểm)
    <
    >
    =

    ?

    7+2

    2+7

    9–3

    6+2

    3+4

    10 – 5

    4+4

    4–4

    Bài 5: (1 điểm)
    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:

    5; 2; 8; 4; 7

    b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

    8; 6; 9; 1; 3

    Bài 6: (1 điểm)

    Bài 7: (1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08
    1). a) 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
    b) 10;9;8;7;6;5;4;3;2;1;0
    2) a) 5+3 = 8
    6+4 =10
    10 – 3 =7
    7 – 7 =0
    b)
    6+2=8
    6+2+2 = 10
    10 + 0 =10
    10 – 5 – 3 =2
    8 – 3 =5
    4+3 – 2 = 5
    5 – 2 =3
    9 – 4 + 5 = 10
    3)
    4+5 = 10
    9=5+4
    2+3 =5
    8=2+6
    7–4=3
    10 = 10 + 0
    5–5=0
    10 = 3 +7
    4)
    7+2 = 2+7
    9 – 3 < 6+2
    3+4 > 10 – 5
    5)
    a) 8
    b) 1
    6) 7+3 = 10
    7) có 4 hình tam giác, 2 hình vuông

    4+4 > 4 – 4

    ĐỀ 09
    A. ĐỀ BÀI
    Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
    0

    1

    3

    5

    6

    9

    Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
    000
    0
    4

    0000
    0000

    000
    000
    ……….

    ………..

    …………

    000

    ………

    Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..

    0000
    000
    ……….

    000
    00

    Bài 4: Tính (1 điểm)
    a.

    2+5-0 =

    2+3+4 =

    8
    0
    ........

    2
    7
    .........




    b.

    Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
    10 -

    = 6

    +7=9

    0
    + 8 = 10

    8-

    Bài 6: (1 điểm)

    <
    >
    =

    5…..... 8
    9 …… 6

    7 …….. 7
    8 …… 10

    Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
    2+6=8

    9–5=3

    Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
    Hình tròn

    Hình tam giác
    giác
    Hình vuông
    Bài 9: (1 điểm)
    a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
    Có: 8 quả cam
    Cho: 2 quả cam
    Còn:……….quả cam?
    Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)

    = 4

    a. Có ……….. hình vuông
    b. Có ……….. hình tam giác

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09
    1)
    2)
    3)
    4)

    ....;....;2;...;4;....;.....;7;8;.....;10
    4;5;8;3;7;5
    .a) 2;5;7;9
    b) 9;7;5;2
    .a) 2+5 – 0=7
    2+3+4 = 9
    b) 8+0 = 8
    2+7=9
    5) 10 – 4 =6
    2+7 = 9
    2+8=10
    8 – 4 =4
    6) 5 < 8
    7=7
    9>6
    8 < 10
    7) 2+6 = 8. Đ
    9 – 5 = 3. S
    8) Học sinh tự nối
    9) a) 6 + 3 = 9
    b) 8 – 2 = 6

    ;10) Có 2 hình vuông, có 4 hình tam giác

    ĐỀ 10

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    ***********************
    MÔN TOÁN
    Bài kiểm tra cuối học kì I

    Câu 1: Tính: (1 đ)
    1+1=
    2+3=
    5+4=
    7 + 2=
    Câu 2: Số : (2 đ)
    3 +…..= 7
    8 -…..= 5
    4 +…..= 9
    6 -…..= 2
    2 +…..= 5
    …..- 4 =6
    Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ)
    4+1  5
    2+2  3
    5  1+2
    3-1  1
    Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ)
    a) Số nào bé nhất : ……….
    b) Số nào lớn nhất : ………
    Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

    A. 5
    B. 4
    C. 3
    Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)
    A. 2
    B. 3
    C. 5
    Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
    Có: 4 con bướm
    Thêm: 3 con bướm
    Có tất cả : …… con bướm

    1) 1+1=2 2+3=5
    2) 3+4=7
    8–3=5
    4+5=9
    6–4=2
    2+3 = 5
    10 – 4 = 6
    3) 4+1 = 5
    2+2 >3
    4) a) Số bé nhất : 2
    5) A
    6) B

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10
    5+4=9
    7+2=9

    5 > 1+2
    3–1>1
    Số lớn nhất : 8
    7) 4+3=7
    ĐỀ 11

    Bài 1. (1 điểm)
    a) Điền số vào ô trống :
    1; 2; ….. ; …..; …..; 6; …..; 8; 9; 10
    b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

    ……

    ..6..

    …….

    …….

    Bài 2. (1 điểm)
    >
    <
    =

    3+ 5
    7 +2

    9

    2+6

    5+4

    9-3

    7
    4+3

    Bài 3. (3 điểm) a) Đặt tính rồi tính

    6+3

    5+2

    8+0

    8-7

    9- 5

    b) Tính
    3 + 4 - 5 = ..........

    c)

    8 - 3 + 4 = ..........

    Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
    Bài 5. (1điểm)

    Số?
    4 + …… = 6

    ……. - 2 = 8

    ……+ 5 = 8

    7 - ……. = 1

    ……

    Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

    a) Có........ hình tròn.
    b) Có ....... hình tam giác.
    c) Có ….. hình vuông.
    Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp:
    a) Có:
    Thêm:

    7 quả
    2 quả

    Có tất cả: … quả

    b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
    =

    8

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11
    1) a) ....;...;3;4;5;...;7;...;....;...4
    b)6; 9 ; 7; 8 ; 9
    2) 3 +5 < 9
    2+6 > 7
    7+2 = 5 +4
    9 – 3 <4 +3
    3) a) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
    6+3=9
    5+2=7
    8+0=8
    8 – 7 =1
    9–5
    b) 3 + 4 – 5 =2
    c) 8 – 3 +4 = 9
    4) a) 2;5 ;8;9
    b) 9;8 ;5;2
    5) 4+2=6 3+5=8
    10 – 2 = 8
    7 – 6 =1
    6) a) có 6 hình tròn
    b) có 7 hình tam giác
    c) có 5 hình vuông
    7) a) 7+2=9
    b) 5+3=8
    10 – 4 = 6

    =

    6

    ĐỀ 12
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:
    A. 1
    B. 0
    C. 5

    D. 6

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:
    A. 6

    B. 8

    C.7

    D. 9

    Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. >

    B. <

    D. 5

    C. =

    Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + …
    A. 3

    B. 5

    C. 2

    D. 6

    Câu 7.
    Có: 8 quả chanh

    B. 6

    A. 5
    C. 4

    Ăn: 2 quả chanh
    Còn lại : …quả chanh?

    D. 3

    Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

    A. 6

    B. 5

    II. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1:
    (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính
    a) 2+3
    b) 4 + 0
    c) 2+5

    C. 8

    d) 5 + 4

    D.7

    d) 0 + 5

    Bài 2: (1 điểm) Tính:
    5 + 2 + 1= …

    6 + 1 + 1= …

    10 – 3 + 3 =…

    Bài 3: (1 điểm)
    >
    <
    =

    ?

    2 + 3 ….5

    2 + 2….1 + 2

    1 + 4 ….4 + 1

    2 + 2…..5

    2 + 1….1 + 2

    5 + 0…..2 + 3

    Bài 4: (1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12
    A.Trắc nghiệm
    1.B 2.D
    3.B 4.C 5.A
    7.B
    II. TỰ LUẬN
    1)Học sinh đặt tính đúng được điểm tối đa
    a) 2+3=5 b) 4+0=4 c)2+5=7
    d) 5+4=9
    2) 6+1+1=8
    5+2+1=8
    10 – 3 + 3= 10
    3) 2+3 =5
    2+2=1+2
    1+4= 4+1
    2+2 < 5
    2+1=1+2
    5+0=2+3
    4) có 6 hình tam giác, 2 hình vuông
    5) 8 + 2 = 10

    8.B

    e) 0+5=5

    ĐỀ 13
    Đề kiểm tra học kì I Lớp Một
    Năm học : 2008 – 2009
    Môn: Toán
    Câu 1/ Viết (3 đ)
    a/ Viết các số từ 5 đến 10: ...........................................................................................
    b/ Viết số vào chỗ chấm :

    
    
    

    
    


    
    
    

    
    

    ....
    ....
    ....
    ....
    c/ Đọc các số:
    8: . . . . . . . .
    10: . . . . . . . .
    9: . . . . . .. . . .
    1: . . . . . . . . .
    Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
    a/
    8
    _ 6
    + 0
    _ 10
    +
    2
    9
    6
    3
    ...........................................................................................................................
    b/
    8 - 5 = ....
    7+3 = . . . .
    1 + 4 + 5=....
    2 - 1 + 9 =....
    Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ )
    a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .
    b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .

    Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ )
    ... + 1 =6
    5 + ... =9
    10 – . . . = 10

    ...–5= 5

    Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ )
    4+3
    8
    9–2
    10 – 7
    10 – 1
    8 +0
    Câu 6 / ( 1 đ )
    Viết phép tính thích hợp :

    5

    10 – 5

    
    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 13
    1) a) 5;6;7;8;9;10
    b) 6;5;8;4
    c) 8: Tám 10: Mười 9: Chín
    1: Một
    2) a) 8+2=10
    0+9=9
    10 – 6 =4 6 – 3 = 3
    b) 8 – 5 = 3
    7 + 3 =10 1+4+5 = 10 2 – 1 + 9 =10
    3) a)1;3;6;8;9
    b) 9;8;6;3;1
    4) 5+1=6
    5+4=9
    10 – 5 = 5
    10 – 0 = 0
    5) 4+3 < 8
    10 – 1 >8 + 0
    9 – 2 > 10 – 7
    5 = 10 – 5
    6) 7 – 3 = 4
    ĐỀ 14
    Bài 1 : Điền số
    5 + ......... = 9
    ......... + 7 = 8

    ......... – 6 = 3
    9 - ......... = 5

    5 + ......... = 8
    ......... + 5 = 7

    ......... + 2 = 7
    1 + ......... = 6

    6 + 3 = .........
    9 – 5 = .........

    Bài 2 : Tính.
    9–1=
    .........
    6+2=
    .........
    7+1=
    .........

    7+2=
    .........
    9–0=
    .........
    0+9=
    .........

    9 – 4 =......... 9 – 7= ......... 9 – 5 =......... 8 – 7 =
    .........
    8–3=
    8–6=
    7–3=
    9–8=
    .........
    .........
    .........
    .........
    2+3=
    5–3=
    6–2=
    6–5=
    .........
    .........
    .........
    .........

    Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé

    lớn.

    Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
    6>0

    2<3<4

    2+3>5

    7=7

    3<9

    4>7>8

    5+0=5

    3<1

    Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.









    









    +









    -

    Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Hình bên có số hình tam giác là:
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
    1..... 2= 3
    .3.... 1 = 2
    4..... 2 = 2
    9..... 5 = 4
    3..... 6 = 9

    2..... 1 = 3
    3..... 2 = 1
    4..... 3 = 1
    8..... 6 = 2
    2..... 6 = 8

    1..... 1 = 2
    2..... 1 = 1
    3..... 3 = 0
    6..... 3 = 9
    7..... 1 = 8

    1..... 4 = 5
    2..... 2 = 4
    3..... 2 = 5
    7..... 3 = 10
    5..... 3 = 8

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14
    1)
    5+4=9
    9–6=3
    5+3=8
    1+7 = 8
    9–4=5
    2+5=7
    2)
    9–1=8
    7+2 = 9
    9 – 4 =5
    6+2=8
    9 – 0 =9
    8 – 3 =5
    7+1 = 8
    0+9 = 9
    2+3=5
    3) 0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5; 6 ; 7; 10
    4) 6 > 0 . Đ
    2<3<4. Đ
    3<9. Đ
    4 > 7 >8. S
    5) 8+1=9
    9–3=6
    6)B
    7) 1+2=3
    2+1=3
    3 – 1 =2
    3–2=1

    5+2=7
    1+5=6

    6+3=9
    9–5=4

    9–7=2
    8 – 6 =2
    5 – 3 =2

    9–5=4
    7 – 3 =4
    6–2= 4

    8–7=1
    9–8=1
    6–5=1

    2+3>5. S
    5+0=5

    7=7. Đ
    3<1 S

    1+1=2
    2–1=1

    1+4=5
    2+2=4

    4 – 2 =2
    9 – 5 =4
    3+6=9

    4 – 3=1
    8 – 6=2
    2+6=8

    3–3=0
    6+3=9
    7+1=8
    ĐỀ 15

    3+2=5
    7+3=10
    5+3=8

    Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
    8+0=8
    4–0>3
    7+1>9

    10 – 0 = 10

    3+3<6

    0+6<1+0+5

    Bài 2. (1 điểm)
    6

    Bài 3. (1 điểm)

    Số?
    -4

    +3

    +0

    +1

    9

    Tính

    7

    9

    10

    6

    +

    +

    -

    -

    2
    …..

    1
    …..

    8
    …..

    0
    …..

    Bài 4. (1 điểm)

    Tính

    4 + 4 – 3 = ………………….
    Bài 5. (1 điểm)

    9 – 5 + 2 = ……………………..

    Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé

    Bài 6. (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợp
    Có 9 quả bóng
    Bớt 3 quả bóng
    Còn…..quả bóng
    Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời
    đúng.
    3 đoạn thẳng
    4 đoạn thẳng
    5 đoạn thẳng

    Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh được ít
    hơn em. Hỏi anh được mấy cái kẹo?
    Trả lời: Anh được mẹ chia cho….cái kẹo.
    Bài 9. (1,5 điểm) Ghi số thích hợp vào ô trống
    -

    +

    +

    -

    =

    0

    =

    9

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15
    1)

    8+0=8 Đ
    7+1 > 9 S
    3+3 < 6 S

    4 – 0 >3 . Đ
    10 – 0 = 10 Đ
    0+6 < 1+0+5. S

    2)
    6 – 4 =2+3=5
    8 + 0 = 8+1=9
    3) 7+2=9 9+1=10
    10 – 8 =2
    4) 4+4 – 3 =5
    9 – 5 +2 = 6
    5) 8; 7 ; 6; 4; 3
    6) 9 – 3 = 6
    7) 5 đoạn thẳng
    8) 1 cái kẹo
    9)
    5 – 5 +0=0 6+3 – 0 = 9

    6 – 0=6

    ĐỀ 16
    1. Viết:
    a) Số thích hợp vào chỗ chấm:
    1; 2;….;….;....; 6;….; 8; 9; 10
    b) Cách đọc số:
    6: Sáu
    3:……..
    5:……..
    2. Tính:
    a)
    5+3= …
    b)



    4

    9:……..
    4+3+2=…



    7

    7:……..
    8 – 6 – 0 = ….



    9

    5
    5
    0

    ….
    ….
    3. Viết các số 3; 8; 7; 6:
    Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………
    Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………
    Hình

    4.

    ?

    Có 3 hình ………………………………………………….
    Có 4 hình ………………………………………………….
    Có 2 hình ………………………………………………….
    5. Số ?
    4+

    6. >
    <
    = ?

    =7

    9–

    =4

    5+4

    9

    3+4
    8
    7. Viết các phép tính thích hợp:
    a) Có
    : 4 quyển vở
    Được cho thêm
    : 5 quyển vở
    Tất cả có
    : …quyển vở?

    3+

    –2 =4

    =8

    8–2

    5

    7–2

    3+3

    b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
    =

    7

    =

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 16
    1)
    a) ...;...;3;4;5;...;7;..;...;...
    b) 6: sáu
    3: ba
    9: chín
    7: bảy
    5: năm
    2)
    a)
    5+3=8
    4+3+2=9 8 – 6 – 0 = 2
    4+5=9
    7+0=7
    9–5=4
    3) bé đến lớn: 3;6;8;9
    Lớn đến bé: 8; 7; 6; 3
    4) có 3 hình tam giác, có 4 hình vuông,
    có 2 hình tròn
    5) 4+3 = 7
    9 – 5 =4
    3 + 5 =8
    6–2=4
    6) 5 + 4 =9
    8 – 2 >5
    3 +4<8
    7 – 2 < 3+3
    7) a) 4 + 5=9
    b) 8 – 1 =7
    4+3 = 7

    7

    ĐỀ 17
    1. Viết
    a/ Các số từ 1 đến 10:……………………………………………………………..
    b/Theo mẫu:

    


    


    3

    
    

    …….

    .....

    c/Đọc số:
    7 :bảy
    2.Tính:
    a/
    5
    +
    4

    
    
    
    ……..

    10 :…………

    ……

    3 :………… 8 :………

    8

    9

    +

    
    

    2

    3

    5 :……….

    10
    6

    b/ 7 + 2 =
    6 - 0 =
    5 + 3 - 4 =
    8 - 0 + 1 =
    3. Viết các số 3; 6; 9; 2:
    a/Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
    4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    3 + … =7
    ….+ 6 = 8
    8 - … =4
    ….- 5 =0
    5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
    4 + 3 …….. 7
    5 + 2 ……. 6
    8 - 5 …….. 4
    7 - 0 ……..4 + 2
    6.
    Có……….hình tam giác
    Có……….hình tròn
    Có……….hình tam giác
    7.Viết phép tính thích hợp:
    a/ Có
    : 6 viên kẹo
    Được cho thêm : 2 viên kẹo
    Có tất cả
    : ? viên kẹo
    b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    =
    7
    =

    7

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 17
    1). .a) 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
    b) 3;5;7;9;10
    c) 10: mười
    3: ba

    8: tám

    5: năm

    2) .a) 5+4=9
    8+2=10
    9 – 3 =6
    10 – 6 =4
    7+2 = 9
    6 – 0 =6
    5+3 – 4 =4
    8 – 0 +1 =9
    3) a) 2;3;;6;9
    b) 9;6;3;2
    4) 3+4=7 8 – 4 =4
    2+6 = 8
    5–5=0
    5)
    4+3 = 7
    8 – 5 <4
    5 + 2>6
    7 – 0 > 4 +2
    6) có 4 hình tam giác
    có 3 hình tròn
    có 4 hình vuông
    7) a) 6+2=8
    4+3=7
    9–2=7
    ĐỀ 18
    1. Tính: (2 điểm)
    a/

    6

    3

    3

    7

    8

    8

    10
    +
    0

    ……

    ……

    ……

    ……

    ……

    ……

    ……

    +

    4

    -

    9

    +

    5

    +

    2

    -

    10

    +

    1

    b/
    10 – 4 + 3 = …………………

    10 – 5 + 2 = …………………

    10 + 0 – 4 = …………………

    6 + 2 – 3 = …………………..

    7 – 4 + 6 = …………………..

    8 – 3 + 3 = …………………..

    2. Số? (2 điểm):
    9 = …….. + 4

    3 + …… > 9 – 1

    3 + 6 < 7 + ……

    10 = 7 + ……

    10 – 4 < 7 - ……

    ….. – 5 > 3 + 1

    9 = 10 - …….

    …… + 8 = 9 - 1

    10 - …… = 8 - 2

    3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)
    a/ Theo thứ tự từ bé đến

    …………………………………………………………………..

    lớn:
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến

    …………………………………………………………………..

    bé:
    4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
    Lan có: 6 lá cờ
    Hồng có: 4 lá cờ

    ? lá cờ

    Có: 9 quả cam
    Cho: 4 quả cam
    Còn: ? quả cam

    5. Trong hình dưới đây (2 điểm)
    a/

    b/

    Có …… hình tam giác

    Có …… hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 18
    1)
    a) 4+6=10 9 – 3 =6
    5+3=8
    2+7=9
    10 – 8 = 2
    1+8=9
    10 + 0 = 10
    b) 10 – 4 +3=9
    10 – 5 + 2=7
    10 +0 – 4 = 6
    6+2–3=5
    7–4+6=9
    8–3+3=8
    2)
    9=5 + 4
    3+6 > 9 – 1
    3+6 < 7 +3
    10 = 7+3
    10 – 4 < 7 – 0
    10 – 5 > 3 +1
    9 =10 – 1 0+8 = 9 – 1
    10 – 4 = 8 – 2
    3) a) 1;2;4;5;7;8
    b) 8;7;5;4;2;1
    4) 6+4 = 10
    9–4=5
    5) có 6 tam giác, có 3 hình vuông
    ĐỀ 19
    Phần I: Trắc nghiệm
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:
    A. 10

    B. 7

    C. 6

    Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây:
    A. 8

    B. 9

    C. 10

    Câu 3: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
    A. 2

    B. 4

    C. 3

    Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:
    A. 3

    B. 1

    C. 2

    B. 6

    C. 4

    Câu 5:
    Có:
    8 quả chanh
    Ăn:
    2 quả chanh
    Còn lại: ...quả chanh?
    A. 5
    Phần II: Tự luận
    Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8
    a. Theo thứ tự từ bé đến
    lớn:...........................................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
    .........................................................................................

    Câu 7 Tính
    4
    +
    5

    10

    7

    -

    ...........

    8

    +

    -

    -

    4

    3

    3

    7

    ...........

    ...........

    ...........

    ………

    Câu 8: <, >, =
    5 + 3 .... 9
    7 + 2..... 5 +4

    4 + 6 .... 6 + 2
    2 + 4 .... 4 + 2

    Câu 9: Tính
    5+

    =9

    10 -

    +4 =8

    =2
    - 3 =4

    Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    Câu 11 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
    =

    7

    Câu 12 Trong hình dưới đây có … hình vông?

    ĐÁP ÁN SỐ 19
    I.Trắc nghiệm
    1)B
    2)A

    10

    3)B

    4)C

    5)B

    II.TỰ LUẬN
    6) a) 2;5;8;9
    b) 9;8;5;2
    7) 4+5=9 10 – 4 = 6
    7+3 =10
    8) 5+3 < 9 4+6 > 6+2 7+2 = 5 +4
    9) 5+4 = 9 10 – 8 = 2 4 +4 =8
    10) 8+2=10
    11) 9 – 2 = 7
    12) trong hình có 5 hình vuông

    8–3=5
    10 – 7 = 3
    2+4 = 4+2
    7–3=4

    ĐỀ 20
    A. ĐỀ
    Bài 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống?
    0
    5
    9
    Bài 2: (1 điểm) chọn câu đúng nhất khoanh tròn?
    Câu nào đọc viết đúng:
    a/ sáu (6)
    b/ sáu (9)
    c/ sáu (5)
    Bài 3: (0,5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất khoanh tròn?
    a/ 0 + 5= 0
    b/ 0 + 5= 5
    c/ 0 + 5= 6
    Bài 4: Tính( 1,5 điểm)
    10 – 10 =
    3+7=
    9 - 0 =
    Bài 5: (2 điểm) Tính:
    4+2+5=
    10 - 1- 2 =
    Bài 6: (2 điểm) > < = ?
    5 .... 5 + 0
    4 - 2 .... 4 + 2
    9 .... 9 + 1
    10 … 7
    Bài 7: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp

    Bài 8: (1 điểm) Hình bên có mấy hình vuông?

    Có …. hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 20
    1). ....;1;2;3;4;....;6;7;8;....;10
    2) A
    3) B
    4) 10 – 10 = 0
    3+7=10
    9–0=9
    5) 4 + 2 + 5=11 (vượt chương trình)
    6) 5 = 5+0 4 – 2 < 4 + 2
    9 < 9+1
    7) 6+1 = 7
    8) có 5 hình vuông

    10 – 1 – 2 = 7
    10 > 7

    ĐỀ 21
    Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a/

    0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.

    b/

    10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.

    Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
    a/

    4 + 5 = ……..

    4 + 3+ 2 =……..

    10 – 3 =………

    8 – 6 – 0 = …….

    b/
    7

    10

    +

    8

    -

    1

    +

    5

    …….

    6

    …….

    -

    2

    4

    …….

    …….

    Bài 3: Số (1 điểm)

    3+

    =8

    ; 9 -

    = 6

    ;

    +4 =8

    ; 7 -

    =5

    Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
    năm
    ………

    hai

    ba

    ………

    …….

    ……..
    7

    ………
    6

    Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
    a/ 5 + 4  9

    6 5

    Bài 6: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có………hình tam giác
    - Có………hình vuông
    Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
    a. Có
    Cho

    : 9 quả bóng.
    : 3 quả bóng.

    b/ 8 - 3  3 +5

    7–23+3

    Còn lại : …quả bóng?
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
    =

    6

    =
    ĐÁP ÁN ĐỀ SÓ 21

    1)a). …;…;…;3;4;5;…;7;…;9;….
    b) ….;….;8;7;….;5;….3;…..;1
    2)a) 4+5=9

    4+3+2=9

    10 – 3 = 7

    8–6–0=2

    b)

    10 – 5 =5

    8+2 = 10

    6–4=2

    3) 3+5=8

    9–3=6

    4+4=8

    7–2=5

    4) năm: 5

    ba: 3

    6: sáu

    5) 5+4=9

    6>5

    b) 8 – 3 < 3 +5

    7+1 = 8

    7: bảy

    hai: 2

    7 – 2 <3+3

    6) có 2 hình tam giác , 2 hình vuông
    7) a) 9 – 3 = 6
    10 – 1 = 9

    b) 3+3 = 6

    ĐỀ 22
    Bài 1: (1 điểm)
    a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 2: (3 điểm) Tính:
    a)

    b)

    5
    + 3

    6
    + 4

    .....

    .....

    6 + 2 = ........
    10 + 0 = . . . . . . . .



    10
    3



    .....

    .....

    6 + 2 + 2 = ........
    10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

    8 – 3 = ........

    4 + 3 – 2 = ........

    5 – 2 = ........

    9 – 4 + 5 = ........

    Bài 3: (2 điểm)
    S ?

    4 + . . . = 10
    ...+

    3= 5

    7–...= 3
    ...–

    7
    7

    5= 0

    9= 5+...
    8=

    ...+

    6

    10 = 10 + . . .
    10 =

    ...+

    7

    9

    Bài 4: (1 điểm)
    <
    >
    =

    ?

    7+2

    2+7

    9–3

    6+2

    3+4

    10 – 5

    4+4

    4–4

    Bài 5: (1 điểm)
    a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:

    5; 2; 8; 4; 7

    b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

    8; 6; 9; 1; 3

    Bài 6: (1 điểm)

    Bài 7: (1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 22
    1) a). 0;1;2;3;4;5;6;7;8;910
    b) 10;9;8;7;6;5;4;3;2;1;0
    2) a) 5+3=8
    6+4=10
    10 – 3=7
    7 – 7=0
    3)
    4+6 = 10
    5–5=0
    10= 10+0
    2+3 = 5
    9=5+4
    10 = 3+7
    7–4=3
    8=2 + 6
    4) 7+2 = 2+ 7
    9 – 3 < 6 +2
    3+4 = 10 – 5
    5) Số lớn nhất: 8
    Số bé nhất: 1
    6) 5+4 = 9
    7) Có 4 hình tam giác, 1 hình vuông.

    4+4 > 4 – 4

    ĐỀ 23
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:
    A. 1

    B. 0

    C. 5

    D. 6

    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:
    A. 6

    B. 8

    C.7

    D. 9

    Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =
    A. 6

    B. 7

    C. 8

    D. 5

    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + …
    A. 3

    B. 5

    C. 2

    D. 6

    Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    Câu 7.
    Có: 8 quả chanh

    A. 5

    B. 6

    C. 4

    D. 3

    Ăn: 2 quả chanh
    Còn lại : …quả chanh?

    Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
    A. 6

    B. 5

    C. 8

    D.7

    II. Phần tự luận (5 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
    +

    +

    +

    +

    +

    Bài 2: (1 điểm) Tính:
    6 + 1 + 1= …

    5 + 2 + 1= …

    10 – 3 + 3 =…

    Bài 3: (1 điểm)

    >
    <
    =

    ?

    2 + 3 ….5

    2 + 2….1 + 2

    1 + 4 ….4 + 1

    2 + 2…..5

    2 + 1….1 + 2

    5 + 0…..2 + 3

    Bài 4: (1 điểm)
    Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    Bài 5: (0,5 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 23
    A. Trắc nghiệm
    1.B 2.D 3.B 4.C 5.A 6.C 7.B 8.B
    II. TỰ LUẬN
    1). 2+3 = 5
    4+0=4
    2+5=7
    5+4=9
    2) 6+1+1=8
    5+2+1=8 10 – 3 +3=10
    3)
    2+3 = 5
    2+2 > 1+2 1+4 = 4+1
    2+2 < 5
    2+1 = 1+2 5+ 0 = 2+ 3
    4) 8+2=10
    5) có 6 hình tam giác, có 1 hình vuông.

    0+5=5

    ĐỀ 24
    Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm )
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: (1đ) Kết quả của phép tính 10 - 3 là:
    A. 10

    B. 7

    C. 6

    Câu 2: (1đ) 9 bé hơn số nào sau đây:
    A. 8

    B. 9

    C. 10

    Câu 3: (1đ) Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
    A. 2

    B. 4

    C. 3

    Câu 4: (1đ) Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:
    A. 3

    B. 1

    C. 2

    B. 6

    C. 4

    Câu 5: (1đ)
    Có:
    8 quả cam
    Ăn:
    2 quả cam
    Còn lại: ...quả cam ?
    A. 5

    Câu 6: (1đ) Trong hình dưới đây có … hình vuông?

    Phần II: Tự luận (4 điểm )
    Câu 7: (0,5) Viết các số 2, 5, 9, 8
    a. Theo thứ tự từ bé đến
    lớn:...........................................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
    .........................................................................................

    Câu 8: (0,5) Điền dấu <, >, =
    5+3 …9

    Câu 9 : Tính
    4
    +
    5
    ...
    Câu10: (1đ) Tính
    5+

    4 + 6 …6 + 2

    10
    -

    7

    8

    +
    4
    ...

    =9

    3
    ...
    10 -

    +4 =8
    Câu 11: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    3
    ...

    =2
    - 3 =4

    10
    7
    ...

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 24
    I. Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm
    Câu 1: 0,5 điểm Câu 4: 1 điểm
    Câu
    1 2 3 4 5
    Câu 2: 0,5 điểm
    Câu 5: 1 điểm
    Đáp án B A B C B
    Câu 3: 1 điểm
    Câu 6: 1 điểm
    Câu 6 (1 điểm): Tìm đúng được 5 hình vuông được 1 điểm. Tìm sai không được
    điểm.
    II. Tự luận: 4 điểm
    Câu 7 (0,5 điểm): Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Viết sai thứ tự không được điểm
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 5, 8, 9
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 2
    Câu 8 (0,5 điểm): Điền đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm. Điền sai không được
    điểm.
    5+3 < 9
    4+6 >6+2

    Câu 9 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,2 điểm. Tính sai không được điểm
    4
    10
    7
    8
    10
    +
    +
    5
    4
    3
    3
    7
    9
    6
    4
    5
    3
    Câu 10(1 điểm): Điền đúng số vào mỗi phép tính được 0,25 điểm. Điền sai không
    được điểm.
    5+ 4 =9
    10 - 8 = 2
    4 +4 =8
    7 - 3 =4
    Câu 11 (1 điểm): Viết đúng phép tính và kết quả được 0,5 điểm. Viết sai không
    được điểm.
    10

    -

    2

    =

    8

    ĐỀ 25
    A. ĐỀ BÀI
    Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)

    0

    1

    3

    5

    6

    9

    Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
    000
    0

    0000
    0000

    000
    000

    4

    ……….

    ………..

    000

    …………

    ………

    Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..

    Bài 4: Tính (1 điểm)
    a.

    2+5-0 =

    2+3+4 =

    b.

    Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

    10 -

    = 6

    + 8 = 10

    +7=9

    8-

    = 4

    0000
    000

    ……….

    000
    00

    Bài 6: (1 điểm)

    <
    >
    =

    5…..... 8

    7 …….. 7

    9 …… 6

    8 …… 10

    Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)

    2+6=8

    9–5=3

    Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
    Hình tròn

    Hình tam giác
    giác

    Hình vuông

    Bài 9: (1 điểm)
    a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

    b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
    Có: 8 quả cam
    Cho: 2 quả cam
    Còn:……….quả cam?

    ài 10: Hình bên có: (1 điểm)
    a. Có ……….. hình vuông
    b. Có ……….. hình tam giác

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 25
    1). ...;...;2;....;4;....;...;7;8;...;10
    2) 4; 6; 8; 3; 7; 5
    3) .a) 2;5;7;9
    b) 9;7;5;2
    4) a) 2+5 – 0 = 7
    2+3+4=9
    b)
    8+0=8
    2+7 = 9
    5)
    10 – 4 =6
    2+7 = 9
    2+8=10
    6) 5 <8
    7=7
    9>6
    8 < 10
    7) 2 + 6 =8. Đ
    9 – 5 = 3. S
    8) học sinh tự nối
    9) a) 6+3 = 9
    b) 8 – 2 = 6
    10) có 1 hình vuông
    có 4 hình tam giác

    8 – 4 =4

    ĐỀ 26

    Bài kiểm tra cuối học kì I

    Câu 1: Tính: (1 đ)
    1+1=

    2+3=

    5+4=

    7 + 2=

    Câu 2: Số : (2 đ)
    3 +…..= 7

    8 -…..= 5

    4 +…..= 9

    6 -…..= 2

    2 +…..= 5

    …..- 4 =6

    Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ)
    4+1  5

    2+2  3

    5  1+2

    3-1  1

    Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7

    (1 đ)

    c) Số nào bé nhất : ……….
    d) Số nào lớn nhất : ………
    Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

    A.5

    B. 4

    C. 3

    Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)
    D. 2
    E. 3
    F. 5
    Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)

    Có: 4 con bướm
    Thêm: 3 con bướm
    Có tất cả : …… con bướm

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 26
    1) 1+1=2 2+3=5
    5+4=9
    7+2=9
    2). 3+4=7
    2+3=5
    6 – 4 =2
    4+5=9
    8–3=5
    10 – 4 = 6
    3)
    4 + 1=5
    2+2 >3
    5>1+2
    3–1>2
    4) a) Số bé nhất : 2
    Số lớn nhất : 8
    5) A
    6) E
    7) 4 + 3=7
    ĐỀ 27
    Bài 1. (1 điểm)

    Điền số vào ô trống :

    a)

    1; 2; ….. ; …..; …..; 6; …..; 8; 9; 10
    b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

    ……

    ..6..

    …….

    …….

    ……

    Bài 2. (1 điểm)
    >
    <
    =

    3+ 5
    7 +2

    9

    2+6

    5+4

    7

    9-3

    4+3

    Bài 3. (3 điểm) Tính:
    a)

    b)

    ...
     
    Gửi ý kiến

    “Sách là ngọn đèn bất diệt của trí tuệ con người.” – Ngạn ngữ Nga

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LÂM - TP. HẢI PHÒNG !